Tìm kiếm


Quảng cáo

Chi tiết sản phẩm

Nhựa trao đổi ion Purolite A400

Liên hệ: 0988.272.985 - 09.4242.4664

Đặt Hàng

  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
Hạt Purolite A400 là hạt nhựa trao đổi anion dạng bazơ mạnh có cấu trúc gel Type I (Gel type). Là hạt nhựa copolymer có nguồn gốc từ Styren-divynylbenzene với nhóm chức Type I Quaternary Ammonium.
Cấu trúc polymer Crosslinked Polystyrene Divinylbenzene
Dạng vật lý Hạt màu trắng ngà
Nhóm chức Type I quaternary Ammonium
Ion dạng vận chuyển Cl-
Tỷ trọng vận chuyển 680 – 695 g/l (42 – 43.5 lb/ft3)
Kích thước hạt  
-U.S. Standard Screen 16 – 50 mesh, wet
  +1.2 mm <5%, -0.3 mm <1%
Moisture Retention 48 – 54%
Tỷ trọng riêng, moist Na+ Form 1.08
Tổng dung lượng trao đổi 1.3 eq/l min.3.7 eq/kg min.
Nhiệt độ vận hành, Na+ Form 60oC  (140oF) max.
Khoảng pH ổn định 0 – 13
Khoảng pH hoạt động 0 – 8
 
 
Điều kiện vận hành tiêu chuẩn
TáI sinh cùng chiều
Quá trình Lưu lượng Dung dịch Thời gian Lượng
Phục vụ 8 – 40 BV/h
8 – 40 m3/h/m3 hạt nhựa
Nước đã qua trao đổi cation Theo thiết kế Theo thiết kế
Rửa ngược 15 – 20 m3/h Nước 5 – 20 phút 1.5 – 3 BV
    10oC – 40oC   1.5 – 3m3/m3
TáI sinh 2 – 4 BV/h,
2 – 4 m3/h/m3 hạt nhựa
4 – 6% NaOH 30 – 60 phút 64 – 160 g/lít
Rửa chậm 2 – 7 BV/h
2 – 7 m3/h/m3 hạt nhựa
Nước đã qua trao đổi cation Khoảng 30 phút 2 – 3 BV
2 – 3 m3/m3
Rửa nhanh 8 – 40 BV/h
8 – 40m3/h/m3 hạt nhựa
Nước đã qua trao đổi cation Khoảng 20 phút 3 – 6 BV
3 – 6m3/m3 hạt nhựa
“Gallons” refer to U.S. Gallon = 3.785 litres
 
 
Hạt A400 được sử dụng trong hệ thống khử kiềm nước, khử khoáng nước: khử khoáng một phần hay khử khoáng toàn phần
Purolite A400 được sử dụng trong các lĩnh vực sản xuất sau:
-          Sản xuất bia
-          Sản xuất dược phẩm
-          Sản xuất điện tử, vi mạch, chất bán dẫn
-          Phòng thí nghiệm: Nước cho phòng thí nghiệm yêu cầu chất lượng cao về độ tinh khiết
-          Ngoài ra A400 cũng được sử dụng để xử lý nước cho sản xuất thực phẩm, nước giải khát..
Đóng gói: 25 lít /bao
Hãng sản xuất: Purolite – Anh